December

Anh /dɪˈsembə/Mỹ /dɪˈsembɚ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ December

Nghĩa của December

  1. n.tháng Mười Haithe final month of the year, following November

Câu ví dụ

My cousin is coming to stay with us in December.

Người họ hàng của tôi sẽ đến ở với chúng tôi vào tháng Mười Hai.

In many northern countries, energy demand increases in December as households need more heating during colder weather.

Ở nhiều nước phía Bắc, nhu cầu năng lượng tăng vào tháng Mười Hai vì các hộ gia đình cần sưởi ấm nhiều hơn khi trời lạnh hơn.

Cụm từ thường gặp

💡 Viết hoa chữ cái đầu tên tháng; để nói vào tháng Mười Hai thì dùng in December.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← examplemetre →