daylight

Anh /ˈdeɪlaɪt/Mỹ /ˈdeɪlaɪt/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ daylight

Nghĩa của daylight

  1. n.ánh sáng ban ngày; ban ngàyNatural light from the sun, or the time it is available.

Câu ví dụ

Let's finish planting these flowers while there's still daylight.

Chúng ta hãy hoàn thành việc trồng những bông hoa này khi trời vẫn còn sáng.

Designing classrooms to receive more daylight can reduce electricity use and create a more comfortable learning environment.

Thiết kế lớp học đón được nhiều ánh sáng tự nhiên hơn có thể giảm mức tiêu thụ điện và tạo ra môi trường học tập thoải mái hơn.

Cụm từ thường gặp

Trái nghĩa

darkness

💡 Thường không đếm được; in broad daylight nghĩa là giữa ban ngày ban mặt.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← containnotepaper →