dawn

Anh /dɔːn/Mỹ /dɔːn/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ dawn

Nghĩa của dawn

  1. n.bình minh; rạng đôngthe early morning when daylight first appears
  2. n.khởi đầu; buổi đầuthe beginning of a new period or development
  3. v.bắt đầu nhận ra; rạng sángto become understood, or to begin growing light

Câu ví dụ

We left at dawn to avoid the heavy traffic.

Chúng tôi xuất phát từ lúc bình minh để tránh giao thông đông đúc.

The dawn of digital communication has transformed how people maintain relationships across national borders.

Sự ra đời của giao tiếp kỹ thuật số đã thay đổi cách mọi người duy trì các mối quan hệ vượt qua biên giới quốc gia.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

daybreak

Trái nghĩa

dusk

💡 It dawned on me that... nghĩa là tôi bắt đầu nhận ra rằng...
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← clawtransparent →