darkness

Anh /ˈdɑːknəs/Mỹ /ˈdɑːrknəs/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ darkness

Nghĩa của darkness

  1. n.bóng tối; sự tối tămthe absence of light

Câu ví dụ

We searched for the torch in complete darkness.

Chúng tôi tìm chiếc đèn pin trong bóng tối hoàn toàn.

Artificial lighting reduces natural darkness in urban areas, potentially disrupting the sleep patterns of residents and wildlife.

Ánh sáng nhân tạo làm giảm bóng tối tự nhiên ở khu vực đô thị, có khả năng làm xáo trộn giấc ngủ của cư dân và động vật hoang dã.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

dark (adj.) · darken (v.) · darkly (adv.)

Đồng nghĩa

gloom

Trái nghĩa

light, brightness

💡 Thường là danh từ không đếm được; in darkness nghĩa là trong bóng tối.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← communicationdeal →