damage

Anh /ˈdæmɪdʒ/Mỹ /ˈdæmɪdʒ/

B1Môi trường
Tranh minh họa từ damage

Nghĩa của damage

  1. n.thiệt hại; hư hạiHarm that makes something less useful, valuable, or healthy.
  2. v.làm hỏng; gây tổn hạiHarm something or make it less effective.

Câu ví dụ

The storm caused serious damage to our garden shed.

Cơn bão gây thiệt hại nghiêm trọng cho nhà kho nhỏ trong vườn nhà chúng tôi.

Uncontrolled tourism can damage fragile ecosystems and reduce the quality of life for local residents.

Du lịch không kiểm soát có thể làm tổn hại các hệ sinh thái mong manh và làm giảm chất lượng cuộc sống của người dân địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

damaged (adj.) · damaging (adj.)

Đồng nghĩa

harm

💡 damage dùng không đếm được khi nghĩa là sự thiệt hại; damages chỉ tiền bồi thường theo luật.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← victimsponge →