crowded

Anh /ˈkraʊdɪd/Mỹ /ˈkraʊdɪd/

A2Thành phố
Tranh minh họa từ crowded

Nghĩa của crowded

  1. adj.đông đúc; chật chộiContaining so many people or things that little space remains

Câu ví dụ

The bus was so crowded that we stood all the way.

Xe buýt đông đến nỗi chúng tôi phải đứng suốt cả chặng.

Crowded urban neighbourhoods need accessible parks where residents can exercise and enjoy some personal space.

Các khu dân cư đô thị đông đúc cần có công viên dễ tiếp cận để cư dân có thể tập thể dục và có một khoảng không gian riêng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

crowd (n.) · crowd (v.) · overcrowded (adj.) · overcrowding (n.)

Đồng nghĩa

packed, congested

Trái nghĩa

empty, uncrowded

💡 be crowded with nghĩa là chật kín ...
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← brainpromise →