credit

Anh /ˈkredɪt/Mỹ /ˈkredɪt/

B1Kinh tế
Tranh minh họa từ credit

Nghĩa của credit

  1. n.mua trả chậm; tín dụngAn arrangement allowing payment later or borrowing money.
  2. n.sự ghi nhận; lời khenRecognition that someone deserves for an achievement.
  3. n.tín chỉA unit earned towards a qualification by completing coursework.

Câu ví dụ

We bought our new fridge on credit last month.

Tháng trước, chúng tôi đã mua trả góp chiếc tủ lạnh mới.

Affordable credit can help small businesses invest in equipment and create jobs within local communities.

Tín dụng có chi phí hợp lý có thể giúp các doanh nghiệp nhỏ đầu tư thiết bị và tạo việc làm trong cộng đồng địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

creditor (n.) · creditworthy (adj.) · creditworthiness (n.)

💡 On credit nghĩa là mua trả chậm; nghĩa tín chỉ là danh từ đếm được, thường dùng ở dạng số nhiều.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← considermask →