counter

Anh /ˈkaʊntə/Mỹ /ˈkaʊntər/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ counter

Nghĩa của counter

  1. n.quầy; mặt bànA raised flat surface for serving customers or preparing food
  2. v.phản bác; chống lại; đối phóAct or speak against something to reduce its effect
  3. adv.ngược lại; đối nghịchIn a direction opposed to something

Câu ví dụ

I left my shopping bag on the kitchen counter.

Tôi để túi đồ mua sắm trên mặt bàn bếp.

Schools can counter the spread of misinformation by teaching students to evaluate online sources critically.

Trường học có thể ngăn chặn sự lan truyền thông tin sai lệch bằng cách dạy học sinh đánh giá nguồn thông tin trực tuyến một cách có phê phán.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

counteraction (n.) · counterargument (n.)

💡 Động từ có thể nhận tân ngữ trực tiếp; run counter to nghĩa là đi ngược lại với.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← clashdecimal →