counter-offer

Anh /ˈkaʊntərˌɒfə/Mỹ /ˈkaʊntərˌɔːfər/

C1Công việc
Tranh minh họa từ counter-offer

Nghĩa của counter-offer

  1. n.trả giá lại; đề nghị đáp lạiA different offer made in response to an earlier offer.

Câu ví dụ

The seller rejected our price and made a counter-offer.

Người bán từ chối mức giá của chúng tôi và đưa ra một lời trả giá lại.

Employers may make a counter-offer when skilled employees announce plans to accept a position elsewhere.

Chủ lao động có thể đưa ra đề nghị đáp lại khi nhân viên có tay nghề thông báo sẽ nhận một vị trí ở nơi khác.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

offer (n.) · offer (v.)

💡 Có thể viết liền là counteroffer; từ này không chỉ nghĩa là trả giá mà còn có thể chỉ việc sửa đổi điều kiện.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← exasperatedesignation →