conference

Anh /ˈkɒnfərəns/Mỹ /ˈkɑːnfərəns/

B1Công việc
Tranh minh họa từ conference

Nghĩa của conference

  1. n.hội nghị; hội thảoa formal meeting to discuss a particular subject

Câu ví dụ

Our hotel is hosting a conference for local teachers.

Khách sạn của chúng tôi đang tổ chức một hội thảo cho giáo viên địa phương.

At the international conference, researchers discussed how cities could reduce air pollution without limiting economic growth.

Tại hội nghị quốc tế, các nhà nghiên cứu thảo luận về cách các thành phố có thể giảm ô nhiễm không khí mà không hạn chế tăng trưởng kinh tế.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

conferencing (n.)

💡 Chỉ cuộc họp trang trọng; để nói tham dự hội nghị, dùng attend a conference.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← recycleroast →