concentrate

Anh /ˈkɒnsntreɪt/Mỹ /ˈkɑːnsntreɪt/

B1Tư duy
Tranh minh họa từ concentrate

Nghĩa của concentrate

  1. v.tập trung chú ýTo give all your attention to a particular task.
  2. v.tập trung; dồn vàoTo bring things together in one place or direct efforts there.
  3. n.chất cô đặc; dịch cô đặcA substance made stronger by removing water or other material.

Câu ví dụ

I cannot concentrate with the television playing so loudly.

Tôi không thể tập trung khi tivi đang bật to như vậy.

Governments should concentrate resources on preventive healthcare to reduce pressure on hospitals in the long term.

Chính phủ nên dồn nguồn lực vào y tế dự phòng để lâu dài giảm áp lực lên bệnh viện.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

concentration (n.) · concentrated (adj.)

Đồng nghĩa

focus

💡 concentrate on được theo sau bởi danh từ hoặc danh động từ, nghĩa là tập trung vào.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← updategorgeous →