conceive

Anh /kənˈsiːv/Mỹ /kənˈsiːv/

C1Tư duy
Tranh minh họa từ conceive

Nghĩa của conceive

  1. v.nghĩ ra; hình dungto form an idea or imagine something
  2. v.thụ thai; mang thaito become pregnant or cause a baby to begin developing

Câu ví dụ

She conceived the idea while walking through the park.

Cô ấy nghĩ ra ý tưởng này khi đang đi dạo trong công viên.

Urban planners must conceive new ways of accommodating population growth without sacrificing green spaces or affordable housing.

Các nhà quy hoạch đô thị phải hình dung ra những cách mới để đáp ứng sự gia tăng dân số mà không hy sinh không gian xanh hay nhà ở giá phải chăng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

conception (n.) · conceivable (adj.) · conceivably (adv.) · inconceivable (adj.)

Đồng nghĩa

imagine, devise

💡 conceive an idea nghĩa là nghĩ ra ý tưởng; conceive of nghĩa là hình dung.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← liberallaborious →