compromise

Anh /ˈkɒmprəmaɪz/Mỹ /ˈkɑːmprəmaɪz/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ compromise

Nghĩa của compromise

  1. n.thỏa hiệp; giải pháp dung hòaAn agreement in which each side accepts less than originally wanted.
  2. v.thỏa hiệp; nhượng bộTo reach agreement by accepting less than you originally wanted.
  3. v.làm tổn hại; đe dọaTo weaken or put something valuable at risk.

Câu ví dụ

We reached a compromise and shared the last biscuit.

Chúng tôi đạt được thỏa thuận dung hòa và chia nhau chiếc bánh quy cuối cùng.

Governments must find a compromise between expanding housing supply and protecting green spaces in densely populated cities.

Chính phủ phải tìm được điểm cân bằng giữa việc mở rộng nguồn cung nhà ở và bảo vệ không gian xanh ở các thành phố đông dân.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

compromising (adj.) · uncompromising (adj.)

💡 Compromise on nghĩa là nhượng bộ về một việc; khi đi trực tiếp với tân ngữ thì mang nghĩa làm tổn hại.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pedestrianmaximize →