complaint

Anh /kəmˈpleɪnt/Mỹ /kəmˈpleɪnt/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ complaint

Nghĩa của complaint

  1. n.lời phàn nàn; khiếu nạia statement that something is wrong or unsatisfactory
  2. n.chứng bệnh; sự khó chịu về thể chấtan illness or physical problem

Câu ví dụ

She made a complaint about the cold soup.

Cô ấy đã khiếu nại về món súp nguội.

Local authorities should investigate residents' complaints about noise before approving new entertainment venues in residential areas.

Chính quyền địa phương nên điều tra các khiếu nại của cư dân về tiếng ồn trước khi phê duyệt những địa điểm giải trí mới trong khu dân cư.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

complain (v.) · complainant (n.)

Đồng nghĩa

grievance

💡 complaint là danh từ, complain là động từ; khiếu nại về việc gì thì dùng about.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← globalincreasing →