commence

Anh /kəˈmens/Mỹ /kəˈmens/

C1Công việc
Tranh minh họa từ commence

Nghĩa của commence

  1. v.bắt đầu; khởi sựto begin something or start happening

Câu ví dụ

The evening concert will commence after a short welcome.

Buổi hòa nhạc buổi tối sẽ bắt đầu sau phần chào mừng ngắn.

Construction of the new railway will commence once the environmental assessment has been completed.

Việc xây dựng tuyến đường sắt mới sẽ bắt đầu khi đánh giá môi trường hoàn tất.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

commencement (n.)

Đồng nghĩa

begin, start

Trái nghĩa

finish, end

💡 Trang trọng hơn start; có thể đi với danh từ hoặc danh động từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← explanatoryrhetoric →