comedy

Anh /ˈkɒmədi/Mỹ /ˈkɑːmədi/

A2Nghệ thuật
Tranh minh họa từ comedy

Nghĩa của comedy

  1. n.phim hài; kịch hàiEntertainment intended to make people laugh.
  2. n.tính hài hước; yếu tố hàiThe humorous quality of a situation or event.

Câu ví dụ

We watched a comedy and laughed all evening.

Chúng tôi xem một bộ phim hài và cười suốt buổi tối.

Comedy can encourage audiences to question social attitudes by presenting familiar problems in unexpected and amusing ways.

Hài kịch có thể khuyến khích khán giả đặt câu hỏi về thái độ xã hội bằng cách trình bày những vấn đề quen thuộc theo cách bất ngờ và thú vị.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

comedian (n.) · comic (adj.) · comedic (adj.)

Trái nghĩa

tragedy

💡 Khi chỉ thể loại hài kịch thì thường không đếm được; để nói một tác phẩm hài thì dùng a comedy.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← day offimmediately →