collaboration

Anh /kəˌlæbəˈreɪʃən/Mỹ /kəˌlæbəˈreɪʃən/

B2Công việc
Tranh minh họa từ collaboration

Nghĩa của collaboration

  1. n.hợp tác; cộng tácWorking together with others to achieve a shared goal
  2. n.thông đồng với kẻ thùHelping an enemy that controls your country

Câu ví dụ

Our garden makeover was a collaboration between several neighbours.

Việc cải tạo khu vườn của chúng tôi là kết quả hợp tác của vài người hàng xóm.

Closer collaboration between universities and local businesses can help students develop practical skills before entering the workforce.

Sự hợp tác chặt chẽ hơn giữa các trường đại học và doanh nghiệp địa phương có thể giúp sinh viên phát triển kỹ năng thực tiễn trước khi gia nhập lực lượng lao động.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

collaborate (v.) · collaborative (adj.) · collaboratively (adv.) · collaborator (n.)

Đồng nghĩa

cooperation, teamwork

💡 Trong ngữ cảnh thông thường là hợp tác; nghĩa thông địch cần dựa vào bối cảnh chiến tranh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← clarifyrifle →