coast

Anh /kəʊst/Mỹ /koʊst/

A2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ coast

Nghĩa của coast

  1. n.bờ biển; vùng ven biểnthe land along the edge of the sea
  2. v.lướt đi; trôi bằng quán tínhto move without using power or much effort
  3. v.đạt được dễ dàng; xoay xở nhẹ nhàngto succeed or progress without trying very hard

Câu ví dụ

We walked along the coast and collected smooth stones.

Chúng tôi đi dọc bờ biển và nhặt những viên đá nhẵn.

Communities along the coast face increasing risks from rising sea levels and severe storms.

Các cộng đồng ven biển đối mặt với rủi ro ngày càng tăng từ mực nước biển dâng và các cơn bão mạnh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

coastal (adj.) · coastline (n.)

Đồng nghĩa

seashore

💡 on the coast nghĩa là ở bờ biển; off the coast nghĩa là ở ngoài khơi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← nobodyenter →