coal

Anh /kəʊl/Mỹ /koʊl/

B1Môi trường
Tranh minh họa từ coal

Nghĩa của coal

  1. n.than đá; thanA hard black or brown material burned to produce heat.

Câu ví dụ

The old stove still burns coal during winter.

Chiếc bếp cũ vẫn đốt than vào mùa đông.

Replacing coal with renewable energy can reduce air pollution and lower greenhouse gas emissions from electricity generation.

Thay than đá bằng năng lượng tái tạo có thể giảm ô nhiễm không khí và cắt giảm khí nhà kính phát sinh từ sản xuất điện.

Cụm từ thường gặp

💡 coal chỉ than đá, charcoal chỉ than củi; than đá thường được dùng như danh từ không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← classicaladmit →