click

Anh /klɪk/Mỹ /klɪk/

A2Công nghệ
Tranh minh họa từ click

Nghĩa của click

  1. v.nhấp chuột; bấmto press a mouse button or select something on screen
  2. n.tiếng tách; cú nhấpa short sharp sound, or an action selecting something onscreen
  3. v.chợt hiểu; vỡ lẽto suddenly become clear or understood

Câu ví dụ

Click on the picture to see a larger version.

Nhấp vào hình ảnh để xem phiên bản lớn hơn.

Students should check whether a website is trustworthy before they click on links or share personal information.

Học sinh nên kiểm tra xem một trang web có đáng tin cậy hay không trước khi nhấp vào liên kết hoặc chia sẻ thông tin cá nhân.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

clickable (adj.)

💡 Khi nhấp vào liên kết thường dùng click on; it clicked có thể nghĩa là bỗng nhiên hiểu ra.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← neighbourjog →