clench

Anh /klentʃ/Mỹ /klentʃ/

C1Cảm xúc
Tranh minh họa từ clench

Nghĩa của clench

  1. v.siết chặt; nghiến chặtTo close your hands or press your teeth together tightly.

Câu ví dụ

Arun clenched his fists as the cold wind blew.

Arun siết chặt nắm tay khi gió lạnh thổi tới.

People under prolonged stress may clench their teeth during sleep, potentially causing pain in the jaw.

Những người chịu căng thẳng kéo dài có thể nghiến răng khi ngủ, điều này có thể gây đau hàm.

Cụm từ thường gặp

Trái nghĩa

unclench

💡 clench nghĩa là siết chặt hoặc nghiến chặt; clinch mới có nghĩa là giành được hoặc chốt xong.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← insulationacquaint →