city

Anh /ˈsɪti/Mỹ /ˈsɪti/

A1Thành phố
Tranh minh họa từ city

Nghĩa của city

  1. n.thành phố; đô thịA large town where many people live and work.

Câu ví dụ

We explored the city on foot all afternoon.

Cả buổi chiều chúng tôi đi bộ khám phá thành phố.

A well-designed city provides accessible public transport and green spaces that improve residents' quality of life.

Một thành phố được quy hoạch tốt cung cấp giao thông công cộng thuận tiện và không gian xanh, giúp cải thiện chất lượng cuộc sống của cư dân.

Cụm từ thường gặp

💡 Số nhiều là cities; trung tâm thành phố trong tiếng Anh Anh là city centre.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← practiseboring →