choir

Anh /ˈkwaɪə/Mỹ /ˈkwaɪr/

B1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ choir

Nghĩa của choir

  1. n.dàn đồng ca; đội hợp xướngAn organised group of people who sing together.

Câu ví dụ

My sister sings in the choir every Sunday.

Chị gái tôi hát trong dàn đồng ca mỗi Chủ nhật.

Joining a community choir can reduce loneliness and strengthen social connections among older adults.

Tham gia một dàn đồng ca cộng đồng có thể giảm cảm giác cô đơn và tăng cường kết nối xã hội ở người lớn tuổi.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

choral (adj.) · chorister (n.)

💡 Cách phát âm gần giống quire, phần đầu không phải âm ch thông thường.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← bleedelement →