childhood

Anh /ˈtʃaɪldhʊd/Mỹ /ˈtʃaɪldhʊd/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ childhood

Nghĩa của childhood

  1. n.tuổi thơ; thời thơ ấuthe period of life when someone is a child

Câu ví dụ

My happiest childhood memories involve baking with my grandmother.

Những kỷ niệm tuổi thơ hạnh phúc nhất của tôi đều gắn với việc làm bánh cùng bà.

Access to safe outdoor spaces during childhood can support physical development and emotional wellbeing.

Được tiếp cận không gian ngoài trời an toàn trong thời thơ ấu có thể hỗ trợ sự phát triển thể chất và sức khỏe tinh thần.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

child (n.) · childish (adj.) · childlike (adj.)

Trái nghĩa

adulthood

💡 during childhood chỉ thời thơ ấu nói chung; in my childhood chỉ thời thơ ấu của tôi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← honestlycomplicated →