cervix

Anh /ˈsɜːvɪks/Mỹ /ˈsɝːvɪks/

C2Sức khỏe
Tranh minh họa từ cervix

Nghĩa của cervix

  1. n.cổ tử cungThe narrow lower part of the uterus opening into the vagina.

Câu ví dụ

The nurse explained where the cervix is on the model.

Y tá giải thích vị trí cổ tử cung trên mô hình.

Regular screening can detect abnormal cells in the cervix before they develop into a serious health problem.

Tầm soát định kỳ có thể phát hiện tế bào bất thường ở cổ tử cung trước khi chúng phát triển thành vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

cervical (adj.)

💡 Thường chỉ cổ tử cung; cervical cũng có thể nghĩa là thuộc về vùng cổ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← ostentationassassinator →