century

Anh /ˈsentʃəri/Mỹ /ˈsentʃəri/

A2Lịch sử
Tranh minh họa từ century

Nghĩa của century

  1. n.thế kỷ; một trăm nămA period of one hundred years.

Câu ví dụ

This bridge was built more than a century ago.

Cây cầu này được xây cách đây hơn một thế kỷ.

Over the past century, improvements in sanitation have contributed significantly to longer life expectancy worldwide.

Trong thế kỷ qua, việc cải thiện điều kiện vệ sinh đã góp phần đáng kể vào việc kéo dài tuổi thọ trung bình trên toàn thế giới.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

centennial (adj.)

💡 Số thứ tự của thế kỷ bằng hai chữ số đầu của năm cộng một: ví dụ 1901-2000 là thế kỷ 20.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pyjamasscore →