caravan

Anh /ˈkærəvæn/Mỹ /ˈkærəvæn/

B1Du lịch
Tranh minh họa từ caravan

Nghĩa của caravan

  1. n.xe moóc nhà lưu độngA wheeled home pulled by a car, especially for holidays
  2. n.đoàn xe hoặc đoàn lạc đà đi cùng nhauA group of people or vehicles travelling together, especially through deserts

Câu ví dụ

We parked our caravan beside a quiet lake.

Chúng tôi đỗ xe moóc bên một hồ nước yên tĩnh.

Caravan holidays can support rural tourism by bringing visitors to areas without large hotels.

Các kỳ nghỉ bằng xe moóc có thể thúc đẩy du lịch nông thôn bằng cách đưa du khách đến những khu vực không có khách sạn lớn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

caravanning (n.)

💡 Kiểu Anh gọi là caravan; kiểu Mỹ thường dùng travel trailer.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← decorationmanagement →