canvass

Anh /ˈkænvəs/Mỹ /ˈkænvəs/

C1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ canvass

Nghĩa của canvass

  1. v.vận động bầu cử; tranh thủ ủng hộTo approach people and ask for their votes or support.
  2. v.lấy ý kiến; khảo sátTo ask people about their opinions on a particular issue.

Câu ví dụ

Volunteers canvassed the neighbourhood before the local election.

Các tình nguyện viên đã đi vận động từng nhà trong khu phố trước cuộc bầu cử địa phương.

Local authorities should canvass residents' views before introducing major changes to public transport routes and schedules.

Chính quyền địa phương nên lấy ý kiến cư dân trước khi tiến hành thay đổi lớn về tuyến và lịch trình giao thông công cộng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

canvasser (n.) · canvassing (n.)

Đồng nghĩa

solicit, poll

💡 canvass là vận động bầu cử hoặc lấy ý kiến; canvas là vải bạt.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← amendmentobliging →