Canada
Anh /ˈkænədə/Mỹ /ˈkænədə/
A1Du lịch
Nghĩa của Canada
- n.Canadaa country in North America, north of the United States
Câu ví dụ
My cousin moved to Canada to study environmental science.
Người họ hàng của tôi đã chuyển đến Canada để học ngành khoa học môi trường.
Canada attracts international students through its universities, although living costs vary considerably between cities.
Canada thu hút sinh viên quốc tế nhờ các trường đại học của mình, tuy chi phí sinh hoạt giữa các thành phố khác nhau khá nhiều.
Cụm từ thường gặp
- study in Canada — học tập tại Canada
- across Canada — khắp Canada
- move to Canada — chuyển đến Canada
Họ từ
Canadian (adj.) · Canadian (n.)
💡 Tên nước viết hoa chữ cái đầu; thường không dùng the phía trước.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →