calendar

Anh /ˈkælɪndə/Mỹ /ˈkæləndər/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ calendar

Nghĩa của calendar

  1. n.lịch; lịch trìnhA chart of dates or a schedule of events.
  2. n.hệ thống lịch; lịch phápA system for dividing time into years, months, and days.

Câu ví dụ

I marked our camping weekend on the kitchen calendar.

Tôi đánh dấu chuyến cắm trại cuối tuần của chúng tôi trên lịch treo trong bếp.

Schools should publish an annual calendar so families can plan holidays around important educational events.

Trường học nên công bố lịch năm học hằng năm để các gia đình sắp xếp kỳ nghỉ tránh những sự kiện giáo dục quan trọng.

Cụm từ thường gặp

💡 calendar year chỉ năm từ tháng Một đến tháng Mười Hai, không đồng nghĩa với năm học.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tenthcomb →