cabbage

Anh /ˈkæbɪdʒ/Mỹ /ˈkæbɪdʒ/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ cabbage

Nghĩa của cabbage

  1. n.bắp cải; cải bắpa vegetable with large leaves forming a firm round head

Câu ví dụ

She sliced the cabbage thinly and added it to soup.

Cô ấy thái bắp cải thật mỏng rồi cho vào súp.

Locally grown vegetables such as cabbage can support healthier diets while reducing the environmental impact of food transport.

Các loại rau trồng tại địa phương như bắp cải có thể hỗ trợ chế độ ăn lành mạnh hơn, đồng thời giảm tác động môi trường do vận chuyển thực phẩm.

Cụm từ thường gặp

💡 Khi chỉ một cây thì đếm được: a cabbage; khi là nguyên liệu nấu ăn thì thường không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← politicalinexpensive →