button

Anh /ˈbʌtən/Mỹ /ˈbʌtən/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ button

Nghĩa của button

  1. n.nút bấmA small control you press to operate something
  2. n.cúc áoA small object that fastens clothing through a hole
  3. v.cài cúcFasten clothing using buttons

Câu ví dụ

Press the green button to start the washing machine.

Nhấn nút màu xanh để khởi động máy giặt.

Emergency buttons on public transport allow passengers to alert staff quickly when assistance is needed.

Nút khẩn cấp trên phương tiện giao thông công cộng cho phép hành khách nhanh chóng báo cho nhân viên khi cần hỗ trợ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

unbutton (v.)

💡 button up nghĩa là cài cúc; khóa kéo dùng zip, không dùng button.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← roseEaster →