burrow

Anh /ˈbʌrəʊ/Mỹ /ˈbɜːroʊ/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ burrow

Nghĩa của burrow

  1. n.hang; ổ đào trong đất (của động vật)A hole or tunnel dug by an animal for shelter
  2. v.đào hang; chui vàoTo dig a tunnel or push into something

Câu ví dụ

A rabbit disappeared into its burrow beneath the hedge.

Một con thỏ biến mất vào hang dưới hàng rào cây.

Animals that burrow underground can improve soil quality by allowing air and water to penetrate deeper layers.

Các loài vật đào hang dưới lòng đất có thể cải thiện chất lượng đất bằng cách giúp không khí và nước thấm sâu hơn xuống các tầng đất.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

burrowing (adj.)

💡 burrow nghĩa là đào hang hoặc chui vào; đừng nhầm với borrow (mượn).
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← faultyprotective →