bucket

Anh /ˈbʌkɪt/Mỹ /ˈbʌkɪt/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ bucket

Nghĩa của bucket

  1. n.cái xô; một xô (lượng chứa)An open container with a handle, or the amount it holds.

Câu ví dụ

She filled a bucket with water to wash the windows.

Cô ấy đổ đầy nước vào một cái xô để lau cửa sổ.

Collecting rainwater in a bucket can help households reduce the amount of drinking water used for gardening.

Hứng nước mưa vào xô có thể giúp các hộ gia đình giảm lượng nước uống dùng để tưới vườn.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

pail

💡 Một xô nước dùng a bucket of water; sau of là thứ được đựng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← politicianmedal →