brake

Anh /breɪk/Mỹ /breɪk/

B2Du lịch
Tranh minh họa từ brake

Nghĩa của brake

  1. n.phanh; thắnga device that slows or stops a moving vehicle
  2. v.phanh; hãmto slow or stop a vehicle using its brakes

Câu ví dụ

I squeezed the brakes as my bicycle reached the corner.

Tôi bóp phanh khi xe đạp tới góc đường.

Drivers should brake gently on wet roads to reduce the risk of losing control.

Trên đường ướt, người lái xe nên đạp phanh nhẹ nhàng để giảm nguy cơ mất kiểm soát.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

braking (n.)

💡 brake nghĩa là phanh; từ đồng âm break nghĩa là làm vỡ hoặc nghỉ ngơi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← castprescribe →