bough

Anh /baʊ/Mỹ /baʊ/

C2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ bough

Nghĩa của bough

  1. n.cành lớn; cành chínha large branch of a tree

Câu ví dụ

A heavy bough shaded the bench beside the pond.

Một cành cây lớn che bóng cho chiếc ghế dài bên cạnh ao.

The broad boughs of mature trees provide shelter for wildlife and shade for people in urban parks.

Tán cành rộng của những cây trưởng thành trong công viên đô thị che chở cho động vật hoang dã và tạo bóng mát cho người đi dạo.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

branch, limb

💡 Vần với cow; thường chỉ cành lớn, còn cành nhỏ dùng twig.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← scrupuloussulphide →