boat

Anh /bəʊt/Mỹ /boʊt/

A1Du lịch
Tranh minh họa từ boat

Nghĩa của boat

  1. n.thuyền; xuồnga vessel for travelling on water, usually smaller than a ship

Câu ví dụ

We hired a small boat and explored the lake.

Chúng tôi thuê một chiếc thuyền nhỏ và đi khám phá hồ.

In remote coastal communities, travelling by boat remains essential for accessing schools and medical services.

Ở các cộng đồng ven biển xa xôi, đi lại bằng thuyền vẫn là cách thiết yếu để tiếp cận trường học và dịch vụ y tế.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

boating (n.)

💡 by boat không dùng mạo từ; on a boat nghĩa là ở trên thuyền.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← finecard →