birthday

Anh /ˈbɜːθdeɪ/Mỹ /ˈbɜːrθdeɪ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ birthday

Nghĩa của birthday

  1. n.sinh nhậtThe yearly anniversary of the day someone was born.

Câu ví dụ

My sister baked a lemon cake for my birthday.

Chị gái tôi đã nướng một chiếc bánh chanh cho sinh nhật tôi.

Although birthday celebrations vary across cultures, they often provide opportunities for families to spend time together.

Dù cách mừng sinh nhật khác nhau giữa các nền văn hóa, chúng thường tạo cơ hội để các gia đình quây quần bên nhau.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

birth (n.)

💡 Để nói vào ngày sinh nhật của ai đó dùng on, không dùng in hay at.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← justbutter →