bespectacled

Anh /bɪˈspektəkəld/Mỹ /bɪˈspektəkəld/

C2Đời sống
Tranh minh họa từ bespectacled

Nghĩa của bespectacled

  1. adj.đeo kínhwearing glasses

Câu ví dụ

A bespectacled librarian helped me find the missing book.

Một thủ thư đeo kính đã giúp tôi tìm cuốn sách bị thất lạc.

Films often portray scientists as bespectacled figures in laboratories, reinforcing a narrow image of scientific careers.

Phim ảnh thường miêu tả các nhà khoa học là những người đeo kính trong phòng thí nghiệm, làm củng cố hình ảnh hẹp hòi về nghề nghiên cứu khoa học.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

spectacles (n.)

💡 Thường dùng trong miêu tả văn chương; khi nói hằng ngày thường dùng wearing glasses.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← modishtyrannical →