besides

Anh /bɪˈsaɪdz/Mỹ /bɪˈsaɪdz/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ besides

Nghĩa của besides

  1. prep.ngoài ... ra cònIn addition to someone or something.
  2. adv.hơn nữa; thêm vào đóUsed to add another fact or supporting reason.

Câu ví dụ

Besides apples, we need some bread and fresh milk.

Ngoài táo ra, chúng ta còn cần một ít bánh mì và sữa tươi.

Besides reducing air pollution, investment in public transport can make cities more accessible to older residents.

Ngoài việc giảm ô nhiễm không khí, đầu tư vào giao thông công cộng còn giúp người cao tuổi đi lại trong thành phố thuận tiện hơn.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

in addition to, moreover

💡 besides nghĩa là ngoài ra; beside nghĩa là bên cạnh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← startinginvention →