being
Anh /ˈbiːɪŋ/Mỹ /ˈbiːɪŋ/
Nghĩa của being
- n.sinh vật; cá thể sốnga living creature, especially a person
- n.sự tồn tại; bản chấtexistence or the essential nature of a person or thing
Câu ví dụ
Every living being in this pond needs clean water.
Mọi sinh vật sống trong ao này đều cần nước sạch.
Respect for every human being should guide the development of public services and social welfare policies.
Sự tôn trọng mỗi con người nên là kim chỉ nam cho việc xây dựng các chính sách dịch vụ công và phúc lợi xã hội.
Cụm từ thường gặp
- human being — con người
- living being — sinh vật sống
- come into being — ra đời; hình thành
Họ từ
be (v.)
Đồng nghĩa
creature, existence
Trái nghĩa
non-existence
💡 Khi chỉ sinh vật thì đếm được; khi nghĩa là sự tồn tại thì thường không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →