behalf

Anh /bɪˈhɑːf/Mỹ /bɪˈhæf/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ behalf

Nghĩa của behalf

  1. n.thay mặt; vì lợi ích của ai đóUsed in phrases meaning representing someone or supporting their interests.

Câu ví dụ

I accepted the prize on behalf of my sister.

Tôi nhận giải thưởng thay cho chị gái mình.

Community organisations often speak on behalf of residents who struggle to make their concerns heard.

Các tổ chức cộng đồng thường lên tiếng thay mặt cho những cư dân gặp khó khăn trong việc đưa tiếng nói của mình được lắng nghe.

Cụm từ thường gặp

💡 Thường dùng trong cụm on behalf of hoặc on someone's behalf.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← liverjerk →