beard

Anh /bɪəd/Mỹ /bɪrd/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ beard

Nghĩa của beard

  1. n.râu; râu quai nónHair growing on a person's chin and cheeks.

Câu ví dụ

He trimmed his beard before leaving for work.

Anh ấy tỉa râu trước khi đi làm.

In some workplaces, employees with beards must use special coverings to maintain food hygiene standards.

Ở một số nơi làm việc, nhân viên để râu phải dùng lớp che chuyên dụng để đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

bearded (adj.)

💡 beard chỉ râu mọc ở cằm và má; moustache chỉ ria mép trên môi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← funwet →