bear

Anh /beə/Mỹ /ber/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ bear

Nghĩa của bear

  1. v.chịu đựng; gánh chịuto tolerate something unpleasant or carry a heavy responsibility
  2. n.con gấua large, heavily built mammal with thick fur
  3. v.mang; có (đặc điểm, dấu vết)to have or display a particular feature or mark

Câu ví dụ

I can't bear the noise of that old fan.

Tôi không chịu nổi tiếng ồn của chiếc quạt cũ đó.

Low-income households often bear the greatest burden when the cost of essential goods rises.

Các hộ gia đình thu nhập thấp thường phải gánh nặng nhất khi giá hàng thiết yếu tăng lên.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

bearable (adj.) · unbearable (adj.) · unbearably (adv.)

Đồng nghĩa

endure, tolerate

💡 Quá khứ là bore; quá khứ phân từ thường là borne; còn nghĩa là được sinh ra thì dùng born.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← overloadmodest →