basement

Anh /ˈbeɪsmənt/Mỹ /ˈbeɪsmənt/

B1Thành phố
Tranh minh họa từ basement

Nghĩa của basement

  1. n.tầng hầmA room or floor below ground level in a building.

Câu ví dụ

We keep our bicycles in the basement during winter.

Mùa đông, chúng tôi để xe đạp ở tầng hầm.

Converting unused basement space into community facilities can help densely populated neighbourhoods accommodate more activities.

Chuyển không gian tầng hầm bỏ không thành các cơ sở cộng đồng có thể giúp các khu dân cư đông đúc tổ chức được nhiều hoạt động hơn.

Cụm từ thường gặp

💡 basement có thể dùng làm không gian ở; cellar thường chỉ hầm chứa đồ dưới đất.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← alcoholsneeze →