axial

Anh /ˈæksiəl/Mỹ /ˈæksiəl/

C2Khoa học
Tranh minh họa từ axial

Nghĩa của axial

  1. adj.thuộc trục; dọc theo trụcrelating to an axis or extending along it

Câu ví dụ

The mechanic checked the shaft for excessive axial movement.

Thợ máy kiểm tra trục xem có chuyển động dọc trục quá mức không.

Changes in the Earth's axial tilt influence how solar energy is distributed across the planet.

Sự thay đổi độ nghiêng trục quay của Trái Đất ảnh hưởng đến cách năng lượng mặt trời phân bố khắp hành tinh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

axis (n.) · axially (adv.)

💡 axial liên quan đến trục; radial chỉ theo phương bán kính.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← short-weightsuperintend →