await

Anh /əˈweɪt/Mỹ /əˈweɪt/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ await

Nghĩa của await

  1. v.chờ đợi; mong đợiTo wait for someone or something
  2. v.sắp xảy ra với; đang chờ đợiTo be ready or likely to happen to someone

Câu ví dụ

We eagerly await the arrival of our new puppy.

Chúng tôi háo hức chờ đợi chú chó con mới về nhà.

Many graduates await job offers while developing additional skills through voluntary work and online courses.

Nhiều sinh viên tốt nghiệp đang chờ thư mời làm việc, đồng thời rèn luyện thêm kỹ năng qua công việc tình nguyện và các khóa học trực tuyến.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

wait for

💡 Từ này trang trọng hơn, đi trực tiếp với tân ngữ; không viết await for.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← beamweakness →