aural

Anh /ˈɔːrəl/Mỹ /ˈɔːrəl/

C1Giáo dục
Tranh minh họa từ aural

Nghĩa của aural

  1. adj.thuộc về thính giác; liên quan đến ngheRelating to hearing or the sense of hearing

Câu ví dụ

Our music teacher uses games to develop aural skills.

Giáo viên âm nhạc của chúng tôi dùng các trò chơi để phát triển kỹ năng nghe.

Language courses should include regular aural practice so that learners can understand different accents in everyday communication.

Các khóa học ngôn ngữ nên có luyện nghe đều đặn để người học có thể hiểu nhiều giọng khác nhau trong giao tiếp hằng ngày.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

aurally (adv.)

Đồng nghĩa

auditory

💡 aural nghĩa là thuộc về thính giác; oral nghĩa là bằng miệng hoặc thuộc về khoang miệng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← genericlocomotive →