astronomical

Anh /ˌæstrəˈnɒmɪkəl/Mỹ /ˌæstrəˈnɑːmɪkəl/

C1Kinh tế
Tranh minh họa từ astronomical

Nghĩa của astronomical

  1. adj.cực lớn; khổng lồ như thiên vănExtremely large, especially when describing prices, costs, or amounts.
  2. adj.thuộc thiên văn họcRelating to the scientific study of stars, planets, and space.

Câu ví dụ

The hotel charged an astronomical price for one night.

Khách sạn đó tính một mức giá khổng lồ cho một đêm.

The astronomical cost of housing in major cities can prevent young adults from achieving financial independence.

Chi phí nhà ở khổng lồ tại các thành phố lớn có thể khiến người trẻ khó đạt được sự độc lập tài chính.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

astronomy (n.) · astronomer (n.) · astronomically (adv.)

💡 Khi nói về chi phí thường có nghĩa là cao đến kinh ngạc; cũng có thể chỉ thiên văn học.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← enrichdisreputable →