ashore
Anh /əˈʃɔː/Mỹ /əˈʃɔːr/
B2Du lịch
Nghĩa của ashore
- adv.vào bờ; trên bờonto or on land beside a sea, lake, or river
Câu ví dụ
We went ashore to buy fresh bread and fruit.
Chúng tôi lên bờ để mua bánh mì và trái cây tươi.
Plastic waste washed ashore can damage coastal ecosystems and reduce the appeal of beaches to tourists.
Rác nhựa trôi dạt vào bờ có thể phá hủy hệ sinh thái ven biển và làm giảm sức hấp dẫn của bãi biển đối với du khách.
Cụm từ thường gặp
- go ashore — lên bờ
- come ashore — đến bờ
- wash ashore — trôi dạt vào bờ
Đồng nghĩa
onshore
Trái nghĩa
offshore
💡 ashore là trạng từ, nên sau go ashore không thêm to.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →